percaline
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
percaline nghĩa là vải láng.
Nghĩa của percaline
Danh từ · giống cái
- Vải láng (thường dùng để may tầng lót áo).
Dạng từ của percaline
Đi với mạo từ: une percaline · la percaline
| Số nhiều | percalines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ percaline
Câu hỏi thường gặp
percaline nghĩa là gì?
percaline (danh từ) nghĩa là vải láng.
percaline là giống đực hay giống cái?
percaline là danh từ giống cái (dùng với une, la).