pentateuque
danh từ giống đực (m)
/pɛ̃.ta.tøk/ giọng máy của trình duyệt
pentateuque nghĩa là ngũ thư, năm kinh đầu.
Nghĩa của pentateuque
Danh từ · giống đực
- Ngũ thư, năm kinh đầu (của bộ Kinh Cựu ước).
Dạng từ của pentateuque
Đi với mạo từ: un pentateuque · le pentateuque
Câu hỏi thường gặp
pentateuque nghĩa là gì?
pentateuque (danh từ) nghĩa là ngũ thư, năm kinh đầu.
pentateuque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pentateuque (giọng Pháp chuẩn): /pɛ̃.ta.tøk/.
pentateuque là giống đực hay giống cái?
pentateuque là danh từ giống đực (dùng với un, le).