pentapole
danh từ giống cái (f)
/pɛ̃.ta.pɔl/ giọng máy của trình duyệt
pentapole nghĩa là liên minh năm thành.
Nghĩa của pentapole
Danh từ · giống cái
- Sử học Liên minh năm thành.
Dạng từ của pentapole
Đi với mạo từ: une pentapole · la pentapole
| Số nhiều | pentapoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pentapolis
Câu hỏi thường gặp
pentapole nghĩa là gì?
pentapole (danh từ) nghĩa là liên minh năm thành.
pentapole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pentapole (giọng Pháp chuẩn): /pɛ̃.ta.pɔl/.
pentapole là giống đực hay giống cái?
pentapole là danh từ giống cái (dùng với une, la).