pentamètre
danh từ giống đực (m)
/pɛ̃.ta.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
pentamètre nghĩa là thơ ngũ ngôn, ngũ ngôn.
Nghĩa của pentamètre
Danh từ · giống đực
- Thơ ngũ ngôn.
Tính từ
- Ngũ ngôn.
Dạng từ của pentamètre
Đi với mạo từ: un pentamètre · le pentamètre
| Số nhiều | pentamètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pentameter
Câu hỏi thường gặp
pentamètre nghĩa là gì?
pentamètre (danh từ, tính từ) nghĩa là thơ ngũ ngôn, ngũ ngôn.
pentamètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pentamètre (giọng Pháp chuẩn): /pɛ̃.ta.mɛtʁ/.
pentamètre là giống đực hay giống cái?
pentamètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).