TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pensée

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

pensée nghĩa là ý nghĩ, tư tưởng, suy nghĩ.

Nghĩa của pensée

Danh từ · giống cái

  1. Ý nghĩ, tư tưởng, suy nghĩ. (biên soạn)
  2. Hoa păng-xê (hoa bướm) (biên soạn)

Dạng từ của pensée

Đi với mạo từ: une pensée · la pensée

Số nhiềupensées

Họ từ của pensée

Câu ví dụ với pensée

  • Les politiciens ne nous disent jamais leurs arrières-pensées. Các chính trị gia không bao giờ nói cho chúng ta những ẩn ý của họ.Tatoeba #334023
  • Chaque enfant a son propre mode de pensée. Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1799275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a thought (first attested 1176 in Chrétien de Troyes, Cligès, ed. A. Micha, 5246); reflection, meditation, faculty of thinking (late 12th century); worry, concern (late 12th century); the mind as the seat of thinking (c. 1200)

Câu hỏi thường gặp

pensée nghĩa là gì?

pensée (danh từ) nghĩa là ý nghĩ, tư tưởng, suy nghĩ.

pensée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pensée (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.se/.

pensée là giống đực hay giống cái?

pensée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.