pensée
pensée nghĩa là ý nghĩ, tư tưởng, suy nghĩ.
Nghĩa của pensée
Danh từ · giống cái
- Ý nghĩ, tư tưởng, suy nghĩ. (biên soạn)
- Hoa păng-xê (hoa bướm) (biên soạn)
Dạng từ của pensée
Đi với mạo từ: une pensée · la pensée
| Số nhiều | pensées |
Họ từ của pensée
Câu ví dụ với pensée
- Les politiciens ne nous disent jamais leurs arrières-pensées. Các chính trị gia không bao giờ nói cho chúng ta những ẩn ý của họ.Tatoeba #334023
- Chaque enfant a son propre mode de pensée. Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1799275
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a thought (first attested 1176 in Chrétien de Troyes, Cligès, ed. A. Micha, 5246); reflection, meditation, faculty of thinking (late 12th century); worry, concern (late 12th century); the mind as the seat of thinking (c. 1200)
Câu hỏi thường gặp
pensée nghĩa là gì?
pensée (danh từ) nghĩa là ý nghĩ, tư tưởng, suy nghĩ.
pensée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pensée (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.se/.
pensée là giống đực hay giống cái?
pensée là danh từ giống cái (dùng với une, la).