penniforme
giọng máy của trình duyệt
penniforme nghĩa là có dạng lông chim.
Nghĩa của penniforme
Tính từ
- Có dạng lông chim.
- Feuille penniformelá dạmh lông chim
Dạng từ của penniforme
| Số nhiều | penniformes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ penniform
Câu hỏi thường gặp
penniforme nghĩa là gì?
penniforme (tính từ) nghĩa là có dạng lông chim.