pendulette
danh từ giống cái (f)
/pɑ̃.dy.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
pendulette nghĩa là Đồng hồ quả lắc nhỏ.
Nghĩa của pendulette
Danh từ · giống cái
- Đồng hồ quả lắc nhỏ.
Dạng từ của pendulette
Đi với mạo từ: une pendulette · la pendulette
| Số nhiều | pendulettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small clock
Câu hỏi thường gặp
pendulette nghĩa là gì?
pendulette (danh từ) nghĩa là Đồng hồ quả lắc nhỏ.
pendulette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pendulette (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.dy.lɛt/.
pendulette là giống đực hay giống cái?
pendulette là danh từ giống cái (dùng với une, la).