pendule
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɑ̃.dyl/ giọng máy của trình duyệt
pendule nghĩa là con lắc, quả lắc, đồng hồ quả lắc.
Nghĩa của pendule
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Con lắc, quả lắc.
- Đồng hồ quả lắc.
Dạng từ của pendule
Đi với mạo từ: un pendule · le pendule
| Số nhiều | pendules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pendulum
- Danh từ pendulum clock
Câu hỏi thường gặp
pendule nghĩa là gì?
pendule (danh từ) nghĩa là con lắc, quả lắc, đồng hồ quả lắc.
pendule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pendule (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.dyl/.
pendule là giống đực hay giống cái?
pendule là danh từ giống đực (dùng với un, le).