pendard
danh từ cả hai giống
/pɑ̃.daʁ/ giọng máy của trình duyệt
pendard nghĩa là đồ vô lại.
Nghĩa của pendard
Danh từ · cả hai giống
- Từ cũ, nghĩa cũ Đồ vô lại.
Dạng từ của pendard
| Số nhiều | pendards |
| Giống cái | pendarde |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gallows bird, rascal, one who deserves to hang
Câu hỏi thường gặp
pendard nghĩa là gì?
pendard (danh từ) nghĩa là đồ vô lại.
pendard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pendard (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃.daʁ/.
pendard là giống đực hay giống cái?
pendard là danh từ cả hai giống.