pelté
giọng máy của trình duyệt
pelté nghĩa là hình khiên.
Nghĩa của pelté
Tính từ
- Thực vật học (có) hình khiên.
Câu hỏi thường gặp
pelté nghĩa là gì?
pelté (tính từ) nghĩa là hình khiên.
pelté nghĩa là hình khiên.
pelté (tính từ) nghĩa là hình khiên.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.