pellagreux
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pellagreux nghĩa là người mắc bệnh penlagra.
Nghĩa của pellagreux
Danh từ · giống đực
- Người mắc bệnh penlagra.
Tính từ
- xem pellagre — Bệnh penlagra.
Dạng từ của pellagreux
Đi với mạo từ: un pellagreux · le pellagreux
| Giống cái | pellagreuse |
| Giống cái số nhiều | pellagreuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pellagrous
Câu hỏi thường gặp
pellagreux nghĩa là gì?
pellagreux (danh từ, tính từ) nghĩa là người mắc bệnh penlagra.
pellagreux là giống đực hay giống cái?
pellagreux là danh từ giống đực (dùng với un, le).