TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pelard

giọng máy của trình duyệt

pelard nghĩa là gỗ đã lột vỏ.

Nghĩa của pelard

Tính từ

  1. Gỗ đã lột vỏ (lột vỏ để chế chất thuộc da).

Danh từ · giống đực

  1. Gỗ đã lột vỏ.

Câu hỏi thường gặp

pelard nghĩa là gì?

pelard (tính từ, danh từ) nghĩa là gỗ đã lột vỏ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.