TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

peinture à l'huile

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /pɛ̃.tyʁ a l‿ɥil/

peinture à l'huile nghĩa là tranh sơn dầu.

Nghĩa của peinture à l'huile

Danh từ · giống cái

  1. Tranh sơn dầu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • La peinture à l'huile date du début du seizième siècle.Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.

Dạng từ của peinture à l'huile

Đi với mạo từ: une peinture à l'huile · la peinture à l'huile

Số nhiềupeintures à l'huile

Câu ví dụ với peinture à l'huile

  • La peinture à l'huile date du début du seizième siècle. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oil painting (art of painting with oil paints); oil painting (painting done with oil paints)

Câu hỏi thường gặp

peinture à l'huile nghĩa là gì?

peinture à l'huile (danh từ) nghĩa là tranh sơn dầu.

peinture à l'huile là giống đực hay giống cái?

peinture à l'huile là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.