pedzouille
danh từ giống đực (m)
/pɛd.zuj/ giọng máy của trình duyệt
pedzouille nghĩa là người quê kệch.
Nghĩa của pedzouille
Danh từ · giống đực
- Thông tục; từ xấu, nghĩa ít dùng Người quê kệch.
Dạng từ của pedzouille
Đi với mạo từ: un pedzouille · le pedzouille
| Số nhiều | pedzouilles |
| Giống cái | pedzouille |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a peasant, bumpkin, yokel
Câu hỏi thường gặp
pedzouille nghĩa là gì?
pedzouille (danh từ) nghĩa là người quê kệch.
pedzouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pedzouille (giọng Pháp chuẩn): /pɛd.zuj/.
pedzouille là giống đực hay giống cái?
pedzouille là danh từ giống đực (dùng với un, le).