TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pecnot

danh từ giống đực (m)
/pɛk.nɔ/ giọng máy của trình duyệt

pecnot nghĩa là Như péquenot.

Nghĩa của pecnot

Danh từ · giống đực

  1. Như péquenot.

Dạng từ của pecnot

Đi với mạo từ: un pecnot · le pecnot

Câu hỏi thường gặp

pecnot nghĩa là gì?

pecnot (danh từ) nghĩa là Như péquenot.

pecnot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pecnot (giọng Pháp chuẩn): /pɛk.nɔ/.

pecnot là giống đực hay giống cái?

pecnot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.