pectine
danh từ giống cái (f)
/pɛk.tin/ giọng máy của trình duyệt
pectine nghĩa là Pectin.
Nghĩa của pectine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; hóa học Pectin.
Dạng từ của pectine
Đi với mạo từ: une pectine · la pectine
| Số nhiều | pectines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pectin
Câu hỏi thường gặp
pectine nghĩa là gì?
pectine (danh từ) nghĩa là Pectin.
pectine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pectine (giọng Pháp chuẩn): /pɛk.tin/.
pectine là giống đực hay giống cái?
pectine là danh từ giống cái (dùng với une, la).