TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paysager

/pɛ.i.za.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

paysager nghĩa là bố trí thành cảnh.

Nghĩa của paysager

Tính từ

  1. Bố trí thành cảnh.
    • Jardin paysagervườn cảnh

Dạng từ của paysager

Số nhiềupaysagers
Giống cáipaysagère
Giống cái số nhiềupaysagères

Chia động từ paysager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: paysagéHiện tại phân từ: paysageant

Hiện tại présent

  • je paysage
  • tu paysages
  • il/elle paysage
  • nous paysageons
  • vous paysagez
  • ils/elles paysagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai paysagé
  • tu as paysagé
  • il/elle a paysagé
  • nous avons paysagé
  • vous avez paysagé
  • ils/elles ont paysagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je paysageais
  • tu paysageais
  • il/elle paysageait
  • nous paysagions
  • vous paysagiez
  • ils/elles paysageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je paysagerai
  • tu paysageras
  • il/elle paysagera
  • nous paysagerons
  • vous paysagerez
  • ils/elles paysageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je paysagerais
  • tu paysagerais
  • il/elle paysagerait
  • nous paysagerions
  • vous paysageriez
  • ils/elles paysageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je paysage
  • que tu paysages
  • qu'il/elle paysage
  • que nous paysagions
  • que vous paysagiez
  • qu'ils/elles paysagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je paysageai
  • tu paysageas
  • il/elle paysagea
  • nous paysageâmes
  • vous paysageâtes
  • ils/elles paysagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • paysage (tu)
  • paysageons (nous)
  • paysagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với paysager

  • Le paysage était d'une beauté indescriptible. Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11377551
  • Le Japon est connu pour ces paysages pittoresques. Nhật Bản nổi tiếng về những phong cảnh tuyệt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9034950
  • Le paysage alpin m'a laissé une impression indélébile. Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8412250

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ landscape; countryside; country
  • Động từ to do landscaping; to landscape

Câu hỏi thường gặp

paysager nghĩa là gì?

paysager (tính từ) nghĩa là bố trí thành cảnh.

paysager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paysager (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.i.za.ʒe/.

Chia động từ paysager ở thì hiện tại thế nào?

je paysage, tu paysages, il/elle paysage, nous paysageons, vous paysagez, ils/elles paysagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.