paysager
paysager nghĩa là bố trí thành cảnh.
Nghĩa của paysager
Tính từ
- Bố trí thành cảnh.
- Jardin paysagervườn cảnh
Dạng từ của paysager
| Số nhiều | paysagers |
| Giống cái | paysagère |
| Giống cái số nhiều | paysagères |
Chia động từ paysager
Hiện tại présent
- je paysage
- tu paysages
- il/elle paysage
- nous paysageons
- vous paysagez
- ils/elles paysagent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai paysagé
- tu as paysagé
- il/elle a paysagé
- nous avons paysagé
- vous avez paysagé
- ils/elles ont paysagé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je paysageais
- tu paysageais
- il/elle paysageait
- nous paysagions
- vous paysagiez
- ils/elles paysageaient
Tương lai đơn futur simple
- je paysagerai
- tu paysageras
- il/elle paysagera
- nous paysagerons
- vous paysagerez
- ils/elles paysageront
Điều kiện conditionnel présent
- je paysagerais
- tu paysagerais
- il/elle paysagerait
- nous paysagerions
- vous paysageriez
- ils/elles paysageraient
Giả định subjonctif présent
- que je paysage
- que tu paysages
- qu'il/elle paysage
- que nous paysagions
- que vous paysagiez
- qu'ils/elles paysagent
Quá khứ đơn passé simple
- je paysageai
- tu paysageas
- il/elle paysagea
- nous paysageâmes
- vous paysageâtes
- ils/elles paysagèrent
Mệnh lệnh impératif
- paysage (tu)
- paysageons (nous)
- paysagez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với paysager
- Le paysage était d'une beauté indescriptible. Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11377551
- Le Japon est connu pour ces paysages pittoresques. Nhật Bản nổi tiếng về những phong cảnh tuyệt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9034950
- Le paysage alpin m'a laissé une impression indélébile. Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8412250
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ landscape; countryside; country
- Động từ to do landscaping; to landscape
Câu hỏi thường gặp
paysager nghĩa là gì?
paysager (tính từ) nghĩa là bố trí thành cảnh.
paysager phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paysager (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.i.za.ʒe/.
Chia động từ paysager ở thì hiện tại thế nào?
je paysage, tu paysages, il/elle paysage, nous paysageons, vous paysagez, ils/elles paysagent.