TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pavillonnerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pavillonnerie nghĩa là xưởng may cờ.

Nghĩa của pavillonnerie

Danh từ · giống cái

  1. Xưởng may cờ.
  2. Kho (chứa) cờ.
  3. Khoa nghiên cứu cờ.

Dạng từ của pavillonnerie

Đi với mạo từ: une pavillonnerie · la pavillonnerie

Câu hỏi thường gặp

pavillonnerie nghĩa là gì?

pavillonnerie (danh từ) nghĩa là xưởng may cờ.

pavillonnerie là giống đực hay giống cái?

pavillonnerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.