pavée
danh từ giống cái (f)
/pa.ve/ giọng máy của trình duyệt
pavée nghĩa là Cây dương địa hoàng tía.
Nghĩa của pavée
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Cây dương địa hoàng tía.
Tính từ
- xem pavé — Gạch lát, đá lát, gỗ lát, phiến lát.
Dạng từ của pavée
Đi với mạo từ: une pavée · la pavée
Câu hỏi thường gặp
pavée nghĩa là gì?
pavée (danh từ, tính từ) nghĩa là Cây dương địa hoàng tía.
pavée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pavée (giọng Pháp chuẩn): /pa.ve/.
pavée là giống đực hay giống cái?
pavée là danh từ giống cái (dùng với une, la).