paupiette
danh từ giống cái (f)
/po.pjɛt/ giọng máy của trình duyệt
paupiette nghĩa là chả cuốn.
Nghĩa của paupiette
Danh từ · giống cái
- Chả cuốn.
Dạng từ của paupiette
Đi với mạo từ: une paupiette · la paupiette
| Số nhiều | paupiettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paupiette, (veal) olive
Câu hỏi thường gặp
paupiette nghĩa là gì?
paupiette (danh từ) nghĩa là chả cuốn.
paupiette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paupiette (giọng Pháp chuẩn): /po.pjɛt/.
paupiette là giống đực hay giống cái?
paupiette là danh từ giống cái (dùng với une, la).