TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paumoyer

giọng máy của trình duyệt

paumoyer nghĩa là kéo bằng tay.

Nghĩa của paumoyer

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Kéo (dây) bằng tay.
  2. Đo bằng bàn tay (chiều dài cây lanh...).
  3. Đeo bao tay mà khâu (thợ da).

Câu hỏi thường gặp

paumoyer nghĩa là gì?

paumoyer (ngoại động từ) nghĩa là kéo bằng tay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.