paulinien
/pɔ.li.njɛn/ giọng máy của trình duyệt
paulinien nghĩa là thánh pôn.
Nghĩa của paulinien
Tính từ
- Tôn giáo (thuộc) Thánh Pôn.
- Theo giáo lý Thánh Pôn.
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Người theo giáo lý Thánh Pôn.
Dạng từ của paulinien
| Số nhiều | pauliniens |
| Giống cái | paulinienne |
| Giống cái số nhiều | pauliniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Pauline
Câu hỏi thường gặp
paulinien nghĩa là gì?
paulinien (tính từ, danh từ) nghĩa là thánh pôn.
paulinien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paulinien (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.njɛn/.