pattinsonage nghĩa là Phương pháp Pát-tin-xơn (luyện quặng bạc).
Nghĩa của pattinsonage
Danh từ · giống đực
Kỹ thuật Phương pháp Pát-tin-xơn (luyện quặng bạc).
Dạng từ của pattinsonage
Đi với mạo từ: un pattinsonage · le pattinsonage
Câu hỏi thường gặp
pattinsonage nghĩa là gì?
pattinsonage (danh từ) nghĩa là Phương pháp Pát-tin-xơn (luyện quặng bạc).
pattinsonage là giống đực hay giống cái?
pattinsonage là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.