TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pattinsonage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pattinsonage nghĩa là Phương pháp Pát-tin-xơn (luyện quặng bạc).

Nghĩa của pattinsonage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Phương pháp Pát-tin-xơn (luyện quặng bạc).

Dạng từ của pattinsonage

Đi với mạo từ: un pattinsonage · le pattinsonage

Câu hỏi thường gặp

pattinsonage nghĩa là gì?

pattinsonage (danh từ) nghĩa là Phương pháp Pát-tin-xơn (luyện quặng bạc).

pattinsonage là giống đực hay giống cái?

pattinsonage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.