patté
/pa.te/ giọng máy của trình duyệt
patté nghĩa là choạc ra.
Nghĩa của patté
Tính từ
- Choạc ra (hình chữ thập ở huy hiệu).
Dạng từ của patté
| Số nhiều | pattés |
| Giống cái | pattée |
| Giống cái số nhiều | pattées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ (in feminine form) Narrow at the inner end, and very broad at the other end, or having its arms of that shape; said of a cross
Câu hỏi thường gặp
patté nghĩa là gì?
patté (tính từ) nghĩa là choạc ra.
patté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patté (giọng Pháp chuẩn): /pa.te/.