patrologie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
patrologie nghĩa là Như patristique.
Nghĩa của patrologie
Danh từ · giống cái
- Như patristique.
- Toàn tập tác phẩm giáo phụ.
Dạng từ của patrologie
Đi với mạo từ: une patrologie · la patrologie
| Số nhiều | patrologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ patrology
Câu hỏi thường gặp
patrologie nghĩa là gì?
patrologie (danh từ) nghĩa là Như patristique.
patrologie là giống đực hay giống cái?
patrologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).