TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

patrologie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

patrologie nghĩa là Như patristique.

Nghĩa của patrologie

Danh từ · giống cái

  1. Như patristique.
  2. Toàn tập tác phẩm giáo phụ.

Dạng từ của patrologie

Đi với mạo từ: une patrologie · la patrologie

Số nhiềupatrologies
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ patrology

Câu hỏi thường gặp

patrologie nghĩa là gì?

patrologie (danh từ) nghĩa là Như patristique.

patrologie là giống đực hay giống cái?

patrologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.