patristique
danh từ giống cái (f)
/pa.tʁis.tik/ giọng máy của trình duyệt
patristique nghĩa là giáo phụ học, giáo phụ.
Nghĩa của patristique
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Giáo phụ học.
Tính từ
- Tôn giáo Giáo phụ.
- Ouvrages patristiquestác phẩm giáo phụ
Dạng từ của patristique
Đi với mạo từ: une patristique · la patristique
| Số nhiều | patristiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ patristic
- Danh từ patristics
Câu hỏi thường gặp
patristique nghĩa là gì?
patristique (danh từ, tính từ) nghĩa là giáo phụ học, giáo phụ.
patristique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patristique (giọng Pháp chuẩn): /pa.tʁis.tik/.
patristique là giống đực hay giống cái?
patristique là danh từ giống cái (dùng với une, la).