patouille
danh từ giống cái (f)
/pa.tuj/ giọng máy của trình duyệt
patouille nghĩa là bột nhão choẹt.
Nghĩa của patouille
Danh từ · giống cái
- Thân mật Bột nhão choẹt.
Dạng từ của patouille
Đi với mạo từ: une patouille · la patouille
| Số nhiều | patouilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patouille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mud, muck, mire
Câu hỏi thường gặp
patouille nghĩa là gì?
patouille (danh từ) nghĩa là bột nhão choẹt.
patouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patouille (giọng Pháp chuẩn): /pa.tuj/.
patouille là giống đực hay giống cái?
patouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).