gadoue
danh từ giống cái (f)
/ɡa.du/ giọng máy của trình duyệt
gadoue nghĩa là phân, đất sũng nước, bùng lõng bõng.
Nghĩa của gadoue
Danh từ · giống cái
- Phân.
- Thân mật Đất sũng nước, bùng lõng bõng.
Dạng từ của gadoue
Đi với mạo từ: une gadoue · la gadoue
| Số nhiều | gadoues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gadoue
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mud, muck; slut, whore; slush
Câu hỏi thường gặp
gadoue nghĩa là gì?
gadoue (danh từ) nghĩa là phân, đất sũng nước, bùng lõng bõng.
gadoue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gadoue (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.du/.
gadoue là giống đực hay giống cái?
gadoue là danh từ giống cái (dùng với une, la).