gaffe
gaffe nghĩa là điều tầm bậy, điều hớ, sào móc.
Nghĩa của gaffe
Danh từ · giống cái
- Thân mật Điều tầm bậy; điều hớ; lời nói hớ
- faire gaffe(thông tục) coi chừng, cảnh giác
- Hàng hải Sào móc.
Dạng từ của gaffe
Đi với mạo từ: une gaffe · la gaffe
| Số nhiều | gaffes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaffe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gaffe
- Fais gaffe ! Hãy cẩn thận! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350845
- Faites gaffe ! Hãy cẩn thận! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gaffe, blunder, goof-up (North American), cock-up (British)
- Danh từ boathook
Câu hỏi thường gặp
gaffe nghĩa là gì?
gaffe (danh từ) nghĩa là điều tầm bậy, điều hớ, sào móc.
gaffe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaffe (giọng Pháp chuẩn): /ɡaf/.
gaffe là giống đực hay giống cái?
gaffe là danh từ giống cái (dùng với une, la).