TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gaffe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡaf/ giọng máy của trình duyệt

gaffe nghĩa là điều tầm bậy, điều hớ, sào móc.

Nghĩa của gaffe

Danh từ · giống cái

  1. Thân mật Điều tầm bậy; điều hớ; lời nói hớ
    • faire gaffe(thông tục) coi chừng, cảnh giác
  2. Hàng hải Sào móc.

Dạng từ của gaffe

Đi với mạo từ: une gaffe · la gaffe

Số nhiềugaffes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaffe

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gaffe

  • Fais gaffe ! Hãy cẩn thận! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350845
  • Faites gaffe ! Hãy cẩn thận! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gaffe, blunder, goof-up (North American), cock-up (British)
  • Danh từ boathook

Câu hỏi thường gặp

gaffe nghĩa là gì?

gaffe (danh từ) nghĩa là điều tầm bậy, điều hớ, sào móc.

gaffe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaffe (giọng Pháp chuẩn): /ɡaf/.

gaffe là giống đực hay giống cái?

gaffe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.