TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gaffer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.fe/ giọng máy của trình duyệt

gaffer nghĩa là hành động ngốc nghếch, hớ, móc bằng sào móc.

Nghĩa của gaffer

Nội động từ

  1. Thân mật Hành động ngốc nghếch; hớ.

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Móc bằng sào móc.

Chia động từ gaffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gafféHiện tại phân từ: gaffant

Hiện tại présent

  • je gaffe
  • tu gaffes
  • il/elle gaffe
  • nous gaffons
  • vous gaffez
  • ils/elles gaffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gaffé
  • tu as gaffé
  • il/elle a gaffé
  • nous avons gaffé
  • vous avez gaffé
  • ils/elles ont gaffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gaffais
  • tu gaffais
  • il/elle gaffait
  • nous gaffions
  • vous gaffiez
  • ils/elles gaffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gafferai
  • tu gafferas
  • il/elle gaffera
  • nous gafferons
  • vous gafferez
  • ils/elles gafferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je gafferais
  • tu gafferais
  • il/elle gafferait
  • nous gafferions
  • vous gafferiez
  • ils/elles gafferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je gaffe
  • que tu gaffes
  • qu'il/elle gaffe
  • que nous gaffions
  • que vous gaffiez
  • qu'ils/elles gaffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gaffai
  • tu gaffas
  • il/elle gaffa
  • nous gaffâmes
  • vous gaffâtes
  • ils/elles gaffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gaffe (tu)
  • gaffons (nous)
  • gaffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với gaffer

  • Fais gaffe ! Hãy cẩn thận! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350845
  • Faites gaffe ! Hãy cẩn thận! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make a gaffe; to mess up; botch up; to gaffer tape
  • Danh từ gaffer tape

Câu hỏi thường gặp

gaffer nghĩa là gì?

gaffer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hành động ngốc nghếch, hớ, móc bằng sào móc.

gaffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaffer (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.fe/.

Chia động từ gaffer ở thì hiện tại thế nào?

je gaffe, tu gaffes, il/elle gaffe, nous gaffons, vous gaffez, ils/elles gaffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.