gaffeur
danh từ cả hai giống
/ɡa.fœʁ/ giọng máy của trình duyệt
gaffeur nghĩa là người hớ.
Nghĩa của gaffeur
Danh từ · cả hai giống
- Thân mật Người hành động ngốc nghếch; người hớ.
Dạng từ của gaffeur
| Số nhiều | gaffeurs |
| Giống cái | gaffeuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaffeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blunderer
Câu hỏi thường gặp
gaffeur nghĩa là gì?
gaffeur (danh từ) nghĩa là người hớ.
gaffeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaffeur (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.fœʁ/.
gaffeur là giống đực hay giống cái?
gaffeur là danh từ cả hai giống.