gadolinium
danh từ giống đực (m)
/ɡa.dɔ.li.njɔm/ giọng máy của trình duyệt
gadolinium nghĩa là gađolini.
Nghĩa của gadolinium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Gađolini.
Dạng từ của gadolinium
Đi với mạo từ: un gadolinium · le gadolinium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gadolinium
Câu hỏi thường gặp
gadolinium nghĩa là gì?
gadolinium (danh từ) nghĩa là gađolini.
gadolinium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gadolinium (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.dɔ.li.njɔm/.
gadolinium là giống đực hay giống cái?
gadolinium là danh từ giống đực (dùng với un, le).