TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

patiner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.ti.ne/ giọng máy của trình duyệt

patiner nghĩa là trượt băng, trượt, vuốt ve.

Nghĩa của patiner

Nội động từ

  1. Trượt băng.
  2. Nghĩa rộng Trượt.
    • Patiner sur un parquet cirétrượt trên sàn đánh xi
  3. Quay trượt (bánh xe).

Ngoại động từ

  1. Phủ một lớp gỉ đồng.
    • Patiner des statues de bronzephủ lên trên những tượng đồng thành một lớp gỉ đồng
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Vuốt ve.

Chia động từ patiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: patinéHiện tại phân từ: patinant

Hiện tại présent

  • je patine
  • tu patines
  • il/elle patine
  • nous patinons
  • vous patinez
  • ils/elles patinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai patiné
  • tu as patiné
  • il/elle a patiné
  • nous avons patiné
  • vous avez patiné
  • ils/elles ont patiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je patinais
  • tu patinais
  • il/elle patinait
  • nous patinions
  • vous patiniez
  • ils/elles patinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je patinerai
  • tu patineras
  • il/elle patinera
  • nous patinerons
  • vous patinerez
  • ils/elles patineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je patinerais
  • tu patinerais
  • il/elle patinerait
  • nous patinerions
  • vous patineriez
  • ils/elles patineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je patine
  • que tu patines
  • qu'il/elle patine
  • que nous patinions
  • que vous patiniez
  • qu'ils/elles patinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je patinai
  • tu patinas
  • il/elle patina
  • nous patinâmes
  • vous patinâtes
  • ils/elles patinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • patine (tu)
  • patinons (nous)
  • patinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với patiner

  • On peut patiner de ce coté du lac en toute sécurité. Trượt băng trên hồ này an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ice-skate
  • Động từ to falter

Câu hỏi thường gặp

patiner nghĩa là gì?

patiner (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trượt băng, trượt, vuốt ve.

patiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patiner (giọng Pháp chuẩn): /pa.ti.ne/.

Chia động từ patiner ở thì hiện tại thế nào?

je patine, tu patines, il/elle patine, nous patinons, vous patinez, ils/elles patinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.