patine
danh từ giống cái (f)
/pa.tin/ giọng máy của trình duyệt
patine nghĩa là gỉ đồng, lớp hoen.
Nghĩa của patine
Danh từ · giống cái
- Gỉ đồng.
- Lớp hoen.
Dạng từ của patine
Đi với mạo từ: une patine · la patine
| Số nhiều | patines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ patina, an oxidation like on bronze or similar effect
Câu hỏi thường gặp
patine nghĩa là gì?
patine (danh từ) nghĩa là gỉ đồng, lớp hoen.
patine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patine (giọng Pháp chuẩn): /pa.tin/.
patine là giống đực hay giống cái?
patine là danh từ giống cái (dùng với une, la).