pathétisme
danh từ giống đực (m)
/pa.te.tizm/ giọng máy của trình duyệt
pathétisme nghĩa là tính thống thiết.
Nghĩa của pathétisme
Danh từ · giống đực
- Tính thống thiết.
Dạng từ của pathétisme
Đi với mạo từ: un pathétisme · le pathétisme
| Số nhiều | pathétismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pathetism
Câu hỏi thường gặp
pathétisme nghĩa là gì?
pathétisme (danh từ) nghĩa là tính thống thiết.
pathétisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pathétisme (giọng Pháp chuẩn): /pa.te.tizm/.
pathétisme là giống đực hay giống cái?
pathétisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).