TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pater

danh từ giống đực (m)
/pa.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

pater nghĩa là pater kinh lạy cha, hột lớn.

Nghĩa của pater

Danh từ · giống đực

  1. Pater kinh Lạy Cha.
  2. Hột lớn (trong chuỗi tràng hạt).
    • ne pas savoir son Paterdốt quá
    • savoir une chose comme son Paterthuộc như cháo
  3. Ngôn ngữ nhi đồng Bố.

Dạng từ của pater

Đi với mạo từ: un pater · le pater

Câu hỏi thường gặp

pater nghĩa là gì?

pater (danh từ) nghĩa là pater kinh lạy cha, hột lớn.

pater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pater (giọng Pháp chuẩn): /pa.tɛʁ/.

pater là giống đực hay giống cái?

pater là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.