TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

patelinage

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

patelinage nghĩa là Lối ngọt ngào đầu lưỡi.

Nghĩa của patelinage

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Lối ngọt ngào đầu lưỡi.

Dạng từ của patelinage

Đi với mạo từ: une patelinage · la patelinage

Câu hỏi thường gặp

patelinage nghĩa là gì?

patelinage (danh từ) nghĩa là Lối ngọt ngào đầu lưỡi.

patelinage là giống đực hay giống cái?

patelinage là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.