passing-shot
danh từ giống đực (m)
/pa.sin.jʃɔt/ giọng máy của trình duyệt
passing-shot nghĩa là cú tiêu sang bên.
Nghĩa của passing-shot
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Cú tiêu sang bên (để không cho đối phương đánh vôlê, trong quần vợt).
Dạng từ của passing-shot
Đi với mạo từ: un passing-shot · le passing-shot
Câu hỏi thường gặp
passing-shot nghĩa là gì?
passing-shot (danh từ) nghĩa là cú tiêu sang bên.
passing-shot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passing-shot (giọng Pháp chuẩn): /pa.sin.jʃɔt/.
passing-shot là giống đực hay giống cái?
passing-shot là danh từ giống đực (dùng với un, le).