TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

passe-volant

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

passe-volant nghĩa là lính khai gian, kẻ lậu vé.

Nghĩa của passe-volant

Danh từ · giống đực

  1. Lính khai gian (để chỉ huy lấy lương).
  2. Từ cũ, nghĩa cũ; thân mật Kẻ lậu vé.

Dạng từ của passe-volant

Đi với mạo từ: un passe-volant · le passe-volant

Câu hỏi thường gặp

passe-volant nghĩa là gì?

passe-volant (danh từ) nghĩa là lính khai gian, kẻ lậu vé.

passe-volant là giống đực hay giống cái?

passe-volant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.