passavant
danh từ giống đực (m)
/pasavɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
passavant nghĩa là giấy qua hải quan, cầu tàu.
Nghĩa của passavant
Danh từ · giống đực
- Thương nghiệp Giấy qua hải quan.
- Hàng hải Cầu tàu.
Dạng từ của passavant
Đi với mạo từ: un passavant · le passavant
Câu hỏi thường gặp
passavant nghĩa là gì?
passavant (danh từ) nghĩa là giấy qua hải quan, cầu tàu.
passavant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passavant (giọng Pháp chuẩn): /pasavɑ̃/.
passavant là giống đực hay giống cái?
passavant là danh từ giống đực (dùng với un, le).