TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

passavant

danh từ giống đực (m)
/pasavɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

passavant nghĩa là giấy qua hải quan, cầu tàu.

Nghĩa của passavant

Danh từ · giống đực

  1. Thương nghiệp Giấy qua hải quan.
  2. Hàng hải Cầu tàu.

Dạng từ của passavant

Đi với mạo từ: un passavant · le passavant

Câu hỏi thường gặp

passavant nghĩa là gì?

passavant (danh từ) nghĩa là giấy qua hải quan, cầu tàu.

passavant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passavant (giọng Pháp chuẩn): /pasavɑ̃/.

passavant là giống đực hay giống cái?

passavant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.