passacaille
danh từ giống đực (m)
/pa.sa.kaj/ giọng máy của trình duyệt
passacaille nghĩa là điệu vũ paxacai.
Nghĩa của passacaille
Danh từ · giống đực
- Điệu vũ paxacai.
Dạng từ của passacaille
Đi với mạo từ: un passacaille · le passacaille
| Số nhiều | passacailles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ passacaglia
Câu hỏi thường gặp
passacaille nghĩa là gì?
passacaille (danh từ) nghĩa là điệu vũ paxacai.
passacaille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passacaille (giọng Pháp chuẩn): /pa.sa.kaj/.
passacaille là giống đực hay giống cái?
passacaille là danh từ giống đực (dùng với un, le).