TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

passade

danh từ giống cái (f)
/pa.sad/ giọng máy của trình duyệt

passade nghĩa là cái thích nhất thời.

Nghĩa của passade

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc dan díu nhất thời.
  2. Cái thích nhất thời.

Dạng từ của passade

Đi với mạo từ: une passade · la passade

Số nhiềupassades

Câu hỏi thường gặp

passade nghĩa là gì?

passade (danh từ) nghĩa là cái thích nhất thời.

passade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của passade (giọng Pháp chuẩn): /pa.sad/.

passade là giống đực hay giống cái?

passade là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.