passade
danh từ giống cái (f)
/pa.sad/ giọng máy của trình duyệt
passade nghĩa là cái thích nhất thời.
Nghĩa của passade
Danh từ · giống cái
- Cuộc dan díu nhất thời.
- Cái thích nhất thời.
Dạng từ của passade
Đi với mạo từ: une passade · la passade
| Số nhiều | passades |
Câu hỏi thường gặp
passade nghĩa là gì?
passade (danh từ) nghĩa là cái thích nhất thời.
passade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của passade (giọng Pháp chuẩn): /pa.sad/.
passade là giống đực hay giống cái?
passade là danh từ giống cái (dùng với une, la).