pas encore
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /pa.z‿ɑ̃.kɔʁ/
pas encore nghĩa là chưa.
Nghĩa của pas encore
Phó từ
- Chưa. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il est étrange qu'elle ne soit pas encore arrivée.Lạ thật, chị ấy chưa đến.
- « As-tu fini ? » « Au contraire, je n'ai même pas encore commencé. »"Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
Câu ví dụ với pas encore
- Il est étrange qu'elle ne soit pas encore arrivée. Lạ thật, chị ấy chưa đến.Tatoeba #15531
- « As-tu fini ? » « Au contraire, je n'ai même pas encore commencé. » "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."Tatoeba #3600
- Le rétablissement de l'économie mondiale n'est pas encore en vue. Chưa trông thấy sự hồi phục của nền kinh tế thế giới.Tatoeba #463588
- La pomme n'est pas encore mûre. Trái táo vẫn chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817363
- Tom n'est pas encore arrivé. Tom vẫn chưa đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3348383
- Je n'ai pas encore faim. Tôi vẫn chưa đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4856793
- Je n'ai pas encore mis la veste. Tôi chưa mặc áo khoác vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8977385
- Nous n'avons pas encore trouvé la solution. Chúng tôi vẫn chưa tìm ra nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13491594
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ not yet
Câu hỏi thường gặp
pas encore nghĩa là gì?
pas encore (phó từ) nghĩa là chưa.
pas encore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pas encore (giọng Pháp chuẩn): /pa ɑ̃.kɔʁ/.