pas-d'âne
pas-d'âne nghĩa là cái vành mõm, cây cúc bước lừa.
Nghĩa của pas-d'âne
Danh từ · giống đực
- Thú y học Cái vành mõm (thú y học).
- Thực vật học Cây cúc bước lừa.
- Từ cũ, nghĩa cũ Đốc kiếm.
Dạng từ của pas-d'âne
Đi với mạo từ: un pas-d'âne · le pas-d'âne
Câu ví dụ với pas-d'âne
- L'âne braille. Con lừa đang kêu be be. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
pas-d'âne nghĩa là gì?
pas-d'âne (danh từ) nghĩa là cái vành mõm, cây cúc bước lừa.
pas-d'âne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pas-d'âne (giọng Pháp chuẩn): /padan/.
pas-d'âne là giống đực hay giống cái?
pas-d'âne là danh từ giống đực (dùng với un, le).