parurerie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
parurerie nghĩa là Sự buôn bán đồ trang sức.
Nghĩa của parurerie
Danh từ · giống cái
- Sự buôn bán đồ trang sức.
Dạng từ của parurerie
Đi với mạo từ: une parurerie · la parurerie
| Số nhiều | parureries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bling
Câu hỏi thường gặp
parurerie nghĩa là gì?
parurerie (danh từ) nghĩa là Sự buôn bán đồ trang sức.
parurerie là giống đực hay giống cái?
parurerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).