TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

partouze

danh từ giống cái (f)
/paʁ.tuz/ giọng máy của trình duyệt

partouze nghĩa là Như partouse.

Nghĩa của partouze

Danh từ · giống cái

  1. Như partouse.

Dạng từ của partouze

Đi với mạo từ: une partouze · la partouze

Số nhiềupartouzes

Câu hỏi thường gặp

partouze nghĩa là gì?

partouze (danh từ) nghĩa là Như partouse.

partouze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của partouze (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.tuz/.

partouze là giống đực hay giống cái?

partouze là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.