parterre
danh từ giống đực (m)
/paʁ.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
parterre nghĩa là bồn hoa, khu sau khoang nhạc.
Nghĩa của parterre
Danh từ · giống đực
- Bồn hoa (khoảng đất trồng hoa trong vườn).
- Sân khấu Khu sau khoang nhạc; khán giả ngồi ở khu sau khoang nhạc.
- Thân mật Sàn nhà.
- prendre un billet de parterrexem billet
Dạng từ của parterre
Đi với mạo từ: un parterre · le parterre
| Số nhiều | parterres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ part of a garden that is divided into flowerbeds; the members of a theater audience seated in the parterre; an assembly or group of people
Câu hỏi thường gặp
parterre nghĩa là gì?
parterre (danh từ) nghĩa là bồn hoa, khu sau khoang nhạc.
parterre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parterre (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.tɛʁ/.
parterre là giống đực hay giống cái?
parterre là danh từ giống đực (dùng với un, le).