parqueur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
parqueur nghĩa là người trông bãi sò, người trông bãi quây.
Nghĩa của parqueur
Danh từ · giống đực
- Người trông bãi sò.
- Người trông bãi quây (súc vật).
Dạng từ của parqueur
Đi với mạo từ: un parqueur · le parqueur
| Số nhiều | parqueurs |
| Giống cái | parqueuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oyster farmer; car park attendant
Câu hỏi thường gặp
parqueur nghĩa là gì?
parqueur (danh từ) nghĩa là người trông bãi sò, người trông bãi quây.
parqueur là giống đực hay giống cái?
parqueur là danh từ giống đực (dùng với un, le).