parqueteur
danh từ giống đực (m)
/paʁ.kə.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
parqueteur nghĩa là thợ lát ván sàn.
Nghĩa của parqueteur
Danh từ · giống đực
- Thợ lát ván sàn.
Dạng từ của parqueteur
Đi với mạo từ: un parqueteur · le parqueteur
| Số nhiều | parqueteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parqueter
Câu hỏi thường gặp
parqueteur nghĩa là gì?
parqueteur (danh từ) nghĩa là thợ lát ván sàn.
parqueteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parqueteur (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.kə.tœʁ/.
parqueteur là giống đực hay giống cái?
parqueteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).