TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parquer

/paʁ.ke/ giọng máy của trình duyệt

parquer nghĩa là nhốt vào bãi quây, cho vài bãi xe, ở trong bãi quây, xếp thành bãi.

Nghĩa của parquer

Ngoại động từ

  1. Nhốt (súc vật) vào bãi quây.
  2. Cho (xe) vài bãi xe.
  3. Xếp (pháo...) vào bãi.
  4. Nhốt.
    • Parquer dans un camp de concentrationnhốt vào trại tập trung

Nội động từ

  1. Ở trong bãi quây (súc vật).
  2. Xếp thành bãi (đồ quân nhu...).

Chia động từ parquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: parquéHiện tại phân từ: parquant

Hiện tại présent

  • je parque
  • tu parques
  • il/elle parque
  • nous parquons
  • vous parquez
  • ils/elles parquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai parqué
  • tu as parqué
  • il/elle a parqué
  • nous avons parqué
  • vous avez parqué
  • ils/elles ont parqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je parquais
  • tu parquais
  • il/elle parquait
  • nous parquions
  • vous parquiez
  • ils/elles parquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je parquerai
  • tu parqueras
  • il/elle parquera
  • nous parquerons
  • vous parquerez
  • ils/elles parqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je parquerais
  • tu parquerais
  • il/elle parquerait
  • nous parquerions
  • vous parqueriez
  • ils/elles parqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je parque
  • que tu parques
  • qu'il/elle parque
  • que nous parquions
  • que vous parquiez
  • qu'ils/elles parquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je parquai
  • tu parquas
  • il/elle parqua
  • nous parquâmes
  • vous parquâtes
  • ils/elles parquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • parque (tu)
  • parquons (nous)
  • parquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pen, corral; to park

Câu hỏi thường gặp

parquer nghĩa là gì?

parquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhốt vào bãi quây, cho vài bãi xe, ở trong bãi quây, xếp thành bãi.

parquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parquer (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.ke/.

Chia động từ parquer ở thì hiện tại thế nào?

je parque, tu parques, il/elle parque, nous parquons, vous parquez, ils/elles parquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.